Tổng hợp 49 câu nói tiếng Anh thông dụng hằng ngày cho bạn

Ngôn ngữ là một công cụ giao tiếp của con người. Con người học ngôn ngữ cũng chỉ là để giao tiếp với con người, với những người khác nước hoặc khác châu lục. Hiện nay ngôn ngữ mà được nhiều người học và phổ biến nhất trên thế giới đó chính là tiếng Anh. Do đó ngày càng nhiều người tìm đến các khóa học tiếng Anh giao tiếp, học tiếng tiếng Anh giá rẻ, học tiếng anh để đi du học, học tiếng Anh để đi làm....Hôm nay mình xin tổng hợp 19 câu nói tiếng Anh thông dụng giành cho bạn. Bạn có thể học thuộc và sử dụng hằng ngày để giao tiếp và sử dụng hằng ngày

Gợi ý xem thêm: Du học ở Philippines có nên không?

 

49 câu nói tiếng Anh thông dụng hằng ngày

1. What’s up? – Có chuyện gì vậy?

2. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?

3.  I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

4. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

5. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.

6. Is that so? – Vậy hả?

7. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?

8. Nothing much. – Không có gì mới cả.

9. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?

10. How come? – Làm thế nào vậy?

11. Absolutely! – Chắc chắn rồi!

12. Definitely! – Quá đúng!

13. Of course! – Dĩ nhiên!

14. You better believe it! – Chắc chắn mà.

15. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!

16. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).

17. Do as I say. – Làm theo lời tôi.

18. This is the limit! – Đủ rồi đó!

19. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.

20. Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

21. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.

22. No litter. – Cấm vứt rác.

23. Go for it! – Cứ liều thử đi.

24. I got it. – Tôi hiểu rồi.

25. Right on! (Great!) – Quá đúng!

26. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!

27. Got a minute? – Có rảnh không?

28. About when? – Vào khoảng thời gian nào?

29. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

30. Speak up! – Hãy nói lớn lên.

31. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?

32. I guess so. ( hoc tieng anh ) – Tôi đoán vậy.

33. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.

34. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.

35. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?

36. Come here. – Đến đây.

37. Come over. – Ghé chơi.

38. Don’t go yet. – Đừng đi vội.

39. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

40. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.

41. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.

42. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!

43. That’s a lie! – Xạo quá!

44. What a jerk! – Thật là đáng ghét.

45. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?

46. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.

47. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

48. How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

49. None of your business! – Không phải việc của bạn.

Gợi ý xem thêm:  Chi phí du học tiếng Anh tại Philippines